Ăn thì cho, buôn thì so
Direct English translation
When eating, give; when trading, compare.
Equivalent English version
Business is business
Giải thích tiếng Việt
Khuyên phải rạch ròi, chặt chẽ và tính toán phân minh trong việc làm ăn, buôn bán. Trong quan hệ riêng có thể rộng rãi với nhau, nhưng khi vào công việc thì cần cân nhắc hơn thiệt rõ ràng.
English explanation
It advises being clear, careful, and exact in business dealings. One may be generous in personal relations, but in trade and work matters one should calculate and distinguish gains and losses plainly.
Variants